culture shock

Học thuật
Thân thiện
culture shock

A traveler experiences culture shock in a bustling foreign market.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sốc văn hóa: Cảm giác bối rối, lo lắng hoặc mất phương hướng một người có thể trải qua khi họ tiếp xúc với một nền văn hóa, lối sống hoặc hệ thống giá trị hoàn toàn mới khác biệt so với nền văn hóa quen thuộc của họ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Many international students experience culture shock during their first few months abroad. (Nhiều du học sinh trải qua sốc văn hóa trong vài tháng đầu tiênnước ngoài.)
    • Moving from a small village to a huge city gave him a severe culture shock. (Việc chuyển từ một ngôi làng nhỏ đến một thành phố lớn đã gây cho anh ấy một sốc văn hóa nghiêm trọng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to suffer from culture shock": chịu đựng / trải qua sốc văn hóa.
    • She suffered from culture shock when she realized how direct the communication style was in her new country. ( ấy đã trải qua sốc văn hóa khi nhận ra phong cách giao tiếpđất nước mới quá trực tiếp.)
  • "to overcome culture shock": vượt qua sốc văn hóa.
    • It took him almost a year to fully overcome the initial culture shock. (Anh ấy mất gần một năm để hoàn toàn vượt qua sốc văn hóa ban đầu.)
Biến thể từ gần giống
  • Cultural adjustment (n): sự điều chỉnh văn hóa (quá trình thích nghi với một nền văn hóa mới).
  • Reverse culture shock (n): sốc văn hóa ngược (cảm giác bỡ ngỡ khi trở về nền văn hóa quê hương sau một thời gian dài sốngnước ngoài).
Từ đồng nghĩa
  • Cultural disorientation: sự mất phương hướng văn hóa.
  • Transition shock: sốc chuyển đổi (nghĩa rộng hơn, có thể bao gồm sốc văn hóa).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verbs phổ biến trực tiếp cho danh từ "culture shock")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp với "culture shock")

culture shock

A traveler experiences culture shock in a bustling foreign market.

Noun
  1. Sự ảnh hưởng về khác biệt văn hoá